拣起

拣起
jiǎn
giản khởi

phục hồi; tăng trở lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phục hồi; tăng trở lại

    • Anh ấy cúi xuống nhặt cây bút trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.