- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
soạn thảo (văn bản); khởi thảo
soạn thảo (văn bản); khởi thảo
Anh ấy đang soạn thảo.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
soạn thảo (văn bản); khởi thảo
soạn thảo (văn bản); khởi thảo
Anh ấy đang soạn thảo.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.