- 扌thủ(tay)BỘ
- 以dĩ(dùng, lấy làm cơ sở)HÌNH THANH
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
(sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)
(sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)
Loài động vật này có khả năng bắt chước.
ngụy trang bắt chước; sự giả dạng (bảo vệ); (sinh) sự bắt chước hình thái
Loài côn trùng này có khả năng ngụy trang.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
Loài động vật này có khả năng ngụy trang rất tốt.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
(sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)
(sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)
Loài động vật này có khả năng bắt chước.
ngụy trang bắt chước; sự giả dạng (bảo vệ); (sinh) sự bắt chước hình thái
Loài côn trùng này có khả năng ngụy trang.
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
Loài động vật này có khả năng ngụy trang rất tốt.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.