拟态

拟态
tài
nghĩ thái

(sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (sinh học) bắt chước; ngụy trang (giả dạng sinh vật khác)

    • Loài động vật này có khả năng bắt chước.

  2. danh từ

    ngụy trang bắt chước; sự giả dạng (bảo vệ); (sinh) sự bắt chước hình thái

    • Loài côn trùng này có khả năng ngụy trang.

  3. danh từ

    màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)

    • Loài động vật này có khả năng ngụy trang rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.