拜把子

拜把子
bàizi
bái bả tử

kết nghĩa anh em; kết bái huynh đệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kết nghĩa anh em; kết bái huynh đệ

    • Họ đã kết nghĩa anh em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.