Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
拜天地
拜天地
bái thiên địa
lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)
- 。
Họ đã bái thiên địa để kết hôn.
- 貳动động từ
lễ bái thiên địa (nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong đám cưới truyền thống)
- 。
Họ đã bái thiên địa rồi.
- 參动động từ
lễ bái đường (nghi thức cúi lạy trời đất trong hôn lễ truyền thống)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拜天地
Phồn thể拜
bái thiên địa
lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)
- 。
Họ đã bái thiên địa để kết hôn.
- 貳动động từ
lễ bái thiên địa (nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong đám cưới truyền thống)
- 。
Họ đã bái thiên địa rồi.
- 參动động từ
lễ bái đường (nghi thức cúi lạy trời đất trong hôn lễ truyền thống)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)