拜天地

拜天地
bàitiān
bái thiên địa

lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lễ bái thiên địa (nghi thức cúi lạy trong đám cưới truyền thống)

    • Họ đã bái thiên địa để kết hôn.

  2. động từ

    lễ bái thiên địa (nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong đám cưới truyền thống)

    • Họ đã bái thiên địa rồi.

  3. động từ

    lễ bái đường (nghi thức cúi lạy trời đất trong hôn lễ truyền thống)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.