招风

招风
zhāofēng
chiêu phong

đi dạo (bằng xe); hứng gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo (bằng xe); hứng gió

    • Cái áo này rất bắt gió.

  2. động từ

    thu hút sự chú ý (không mong muốn); nổi bật dễ bị chỉ trích

    • Anh ấy quá nổi bật, luôn bị người khác bàn tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.