招财

招财
zhāocái
chiêu tài

chiêu tài; thu hút tài lộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiêu tài; thu hút tài lộc

    • Vật trang trí này có thể chiêu tài.

  2. động từ

    chiêu tài; cầu tài lộc

    • Chúc bạn phát tài phát lộc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.