招股

招股
zhāo
chiêu cổ

phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát hành cổ phiếu; chào bán cổ phần

    • Công ty đang chào bán cổ phiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.