招租

招租
zhāo
chiêu tô

cho thuê (nhà/phòng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho thuê (nhà/phòng)

    • Căn phòng này cho thuê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.