招法

招法
zhāo
chiêu pháp

chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu thức; nước cờ (trong cờ hoặc võ thuật)

    • Anh ấy đã dùng một chiêu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.