招架

招架
zhāojià
chiêu giá

chống đỡ; đỡ đòn; cự lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chống đỡ; đỡ đòn; cự lại

    • Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.