招摇撞骗

招摇撞骗
zhāoyáozhuàngpiàn
chiêu dao tràng phiến

lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đảo bằng cách mạo danh người có thế lực [thành ngữ]

    • Anh ta thích lừa đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.