- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ
phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ
Anh ấy thích phô trương.
lắc lư; đung đưa; phô trương; khoa trương
Anh ấy lắc lư cơ thể.
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương
Anh ấy thích khoe khoang.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ
phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ
Anh ấy thích phô trương.
lắc lư; đung đưa; phô trương; khoa trương
Anh ấy lắc lư cơ thể.
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương
Anh ấy thích khoe khoang.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.