Tới nội dung chính

招摇

招摇
zhāoyáo
chiêu dao

phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ

4 nghĩa#35569
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phô trương; khoe mẽ; ra vẻ hoa mỹ

    • 。

      Anh ấy thích phô trương.

  2. 貳动động từ

    lắc lư; đung đưa; phô trương; khoa trương

    • 。

      Anh ấy lắc lư cơ thể.

  3. 參动động từ

    khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang.

  4. 肆动động từ

    thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

招
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu