撞骗

撞骗
zhuàngpiàn
tràng phiến

lừa đảo; gian lận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đảo; gian lận

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.