招怨

招怨
zhāoyuàn
chiêu oán

gây oán; chiêu oán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây oán; chiêu oán

    • Hành vi của anh ấy gây oán giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.