招式

招式
zhāoshì
chiêu thức

chiêu thức; thế võ

1 nghĩa#19552
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu thức; thế võ

    • Anh ấy đã thể hiện một chiêu thức mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.