招嫖

招嫖
zhāopiáo
chiêu phiêu

mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời khách (của người bán dâm); chào hàng (mại dâm)

    • Cô ấy bị bắt vì tội chèo kéo khách mua dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.