招唤

招唤
zhāohuàn
chiêu hoán

gọi; triệu tập; triệu hồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gọi; triệu tập; triệu hồi

    • Anh ấy gọi tôi qua đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.