拚死

拚死
pàn
phấn tử

liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng

    • Anh ấy làm việc liều mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.