拚去

拚去
pàn
phấn khứ

loại bỏ; gạt ra; loại trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Anh ấy đã từ bỏ tất cả.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.