拙朴

拙朴
zhuō
chuyết phác

nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm nghị; lạnh lẽo; uy nghiêm

    • Anh ấy là một người chất phác.

  2. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    • Anh ấy là một người khiêm tốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.