拘牵

拘牵
qiān
câu khiên

kín đáo; hàm súc; ý nhị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kín đáo; hàm súc; ý nhị

    • Anh ấy bị kiềm chế.

  2. động từ

    bị ràng buộc; bị câu thúc

    • Anh ấy bị giam giữ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.