拘泥

拘泥
câu nệ

câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    câu nệ; bị ràng buộc (bởi quy tắc hình thức)

    • Anh ấy làm việc rất câu nệ.

  2. động từ

    câu nệ; bám chặt (không linh hoạt)

    • Anh ấy câu nệ vào những quy tắc cũ.

  3. động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

  4. động từ

    bó buộc; bị ràng buộc

  5. tính từ

    không thoải mái; bất an; khó chịu

    • Anh ấy là một người câu nệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.