拘检

拘检
jiǎn
câu kiểm

thận trọng; dè dặt; giữ gìn khuôn phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thận trọng; dè dặt; giữ gìn khuôn phép

    • Anh ấy luôn rất cẩn trọng khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.