拘挛儿

拘挛儿
luánr
câu luyến nhi

co rút; chuột rút; (bóng) bị ràng buộc, gò bó

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    co rút; chuột rút; (bóng) bị ràng buộc, gò bó(kế thừa)

    • Chân anh ấy bị chuột rút.

  2. danh từ

    co rút cơ; co quắp(kế thừa)

    • Anh ấy cảm thấy đau do co thắt cơ.

  3. tính từ

    bị bó buộc; gò bó; (bóng) bị ràng buộc(kế thừa)

    • Anh ấy cảm thấy bị gò bó, không dám tự do bày tỏ.

  4. tính từ

    không thoải mái; bất an; khó chịu(kế thừa)

    • Anh ấy trông có vẻ hơi khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.