拘守

拘守
shǒu
câu thủ

giữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc

    • Anh ấy giữ chặt nguyên tắc của mình.

  2. động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    • Anh ấy cứ khư khư giữ những quan niệm cũ.

  3. động từ

    bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa

    • Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.

  4. tính từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người cố chấp.

  5. động từ

    giữ chặt; bám chặt (quy tắc); giam giữ

    • Anh ấy bị giam giữ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.