Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
拘守
giữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc
- 。
Anh ấy giữ chặt nguyên tắc của mình.
- 貳动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy cứ khư khư giữ những quan niệm cũ.
- 參动động từ
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
- 。
Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.
- 肆形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người cố chấp.
- 伍动động từ
giữ chặt; bám chặt (quy tắc); giam giữ
- 。
Anh ấy bị giam giữ rồi.
解字
GIẢI TỰgiữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ khư khư; bảo thủ cứng nhắc
- 。
Anh ấy giữ chặt nguyên tắc của mình.
- 貳动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
- 。
Anh ấy cứ khư khư giữ những quan niệm cũ.
- 參动động từ
bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa
- 。
Anh ấy tuân thủ nguyên tắc của mình.
- 肆形tính từ
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy là một người cố chấp.
- 伍动động từ
giữ chặt; bám chặt (quy tắc); giam giữ
- 。
Anh ấy bị giam giữ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)