拖驳

拖驳
tuō
tha bác

sà lan; thuyền kéo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sà lan; thuyền kéo

    • Con sà lan này đang vận chuyển hàng hóa.

  2. danh từ

    sà lan (được kéo bởi tàu kéo)

    • Chiếc sà lan này đang dỡ hàng ở cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.