拖链

拖链
tuōliàn
tha liên

dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây chuyền bảo vệ cáp; máng cáp (bảo vệ cáp và ống dẫn gắn trên máy)

    • Dây xích kéo có thể bảo vệ cáp.

  2. danh từ

    xích kéo; dây kéo

    • Dây xích kéo được dùng để kéo cáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.