拖行

拖行
tuōxíng
tha hành

kéo lê; kéo dắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo lê; kéo dắt

    • Anh ấy đang kéo lê một cái vali lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.