拖拖拉拉

拖拖拉拉
tuōtuō
tha tha lạp lạp

trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

1 nghĩa#34167
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

    • Anh ấy luôn chần chừ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.