拖字诀

拖字诀
tuōjué
tha tự quyết

chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến thuật câu giờ; kế hoãn binh

    • Anh ấy luôn dùng kế hoãn binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.