Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
拔钉锤
拔钉锤
bạt đinh chuỳ
búa nhổ đinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa nhổ đinh
- 。
Anh ấy dùng búa nhổ đinh để nhổ đinh ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
拔钉锤
Phồn thể拔釘錘
bạt đinh chuỳ
búa nhổ đinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa nhổ đinh
- 。
Anh ấy dùng búa nhổ đinh để nhổ đinh ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)