拔营

拔营
yíng
bạt doanh

nhổ trại; rút quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ trại; rút quân

    • Ngày mai chúng ta sẽ nhổ trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.