拔萃

拔萃
cuì
bạt tuỵ

nổi bật; xuất chúng; tài năng vượt trội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; xuất chúng; tài năng vượt trội

    • Anh ấy là một học sinh xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.