拔腿

拔腿
tuǐ
bạt thối

cất bước chạy; bước chân đi ngay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cất bước chạy; bước chân đi ngay

    • Anh ấy liền bỏ chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.