拔秧

拔秧
yāng
bạt ương

nhổ mạ (để cấy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ mạ (để cấy)

    • Nông dân đang nhổ mạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.