拔河

拔河
bạt hà

kéo co

2 nghĩa#41130
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kéo co

    • Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.

  2. động từ

    kéo co

    • Lớp chúng tôi đã thắng trong cuộc thi kéo co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.