拔毛

拔毛
máo
bạt mao

nhổ lông; nhổ tóc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ lông; nhổ tóc

    • Nhổ lông rất đau.

  2. động từ

    nhổ lên; rút ra

    • Anh ấy đã nhổ lông.

  3. động từ

    nhổ lông; tẩy lông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.