拔毒

拔毒
bạt độc

hút độc; rút mủ (bằng cách đắp thuốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hút độc; rút mủ (bằng cách đắp thuốc)

    • Loại thuốc mỡ này có thể hút mủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.