拔根

拔根
gēn
bạt căn

nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ rễ; bứng gốc (cả nghĩa đen lẫn bóng)

    • Chúng ta phải nhổ tận gốc những thói quen xấu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.