拔染

拔染
rǎn
bạt nhiễm

kỹ thuật bạt màu (nhuộm xả màu nền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kỹ thuật bạt màu (nhuộm xả màu nền)

    • Loại vải này có thể tẩy màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.