拔取

拔取
bạt thủ

chọn lựa; quyết định

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn lựa; quyết định

    • Anh ấy đã hái một bông hoa.

  2. động từ

    tuyển chọn; lựa chọn và tuyển dụng

    • Chúng tôi đã tuyển chọn những nhân tài xuất sắc nhất.

  3. động từ

    nhổ lên; rút ra

  4. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • Anh ấy đã nhổ một chiếc răng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.