拔丝

拔丝
bạt tơ

kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)

    • Bạt tơ là một kỹ thuật nấu ăn.

  2. danh từ

    kéo sợi đường; (kỹ thuật) kéo sợi (kim loại)

    • Khoai lang bạt tơ là món tráng miệng của Trung Quốc.

  3. danh từ

    kéo đường (món ăn phủ đường kéo sợi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.