Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
/
拔丝
拔丝
bạt tơ
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
- 。
Bạt tơ là một kỹ thuật nấu ăn.
- 貳名danh từ
kéo sợi đường; (kỹ thuật) kéo sợi (kim loại)
- 。
Khoai lang bạt tơ là món tráng miệng của Trung Quốc.
- 參名danh từ
kéo đường (món ăn phủ đường kéo sợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拔丝
Phồn thể拔絲
bạt tơ
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo sợi; (ẩm thực) kéo chỉ đường (món tráng miệng bọc đường nóng chảy)
- 。
Bạt tơ là một kỹ thuật nấu ăn.
- 貳名danh từ
kéo sợi đường; (kỹ thuật) kéo sợi (kim loại)
- 。
Khoai lang bạt tơ là món tráng miệng của Trung Quốc.
- 參名danh từ
kéo đường (món ăn phủ đường kéo sợi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)