拓印

拓印
yìn
tháp ấn

rập bản; in dập (từ bia đá hoặc bề mặt chạm khắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rập bản; in dập (từ bia đá hoặc bề mặt chạm khắc)

    • Anh ấy thích sao chép các văn bia cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.