拒收

拒收
shōu
cự thu

loại bỏ; gạt ra; loại trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Tôi đã từ chối nhận bưu kiện.

  2. động từ

    từ chối nhận; không chấp nhận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.