拐骗

拐骗
guǎipiàn
quải phiến

lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa đảo; lừa gạt; dụ dỗ (bắt cóc)

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

  2. động từ

    lừa đảo; bắt cóc; dụ dỗ

    • Anh ta đã bắt cóc đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.