拐角处

拐角处
guǎijiǎochù
quải giác xứ

góc phố; góc đường

1 nghĩa#28009
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc phố; góc đường

    • Cửa hàng ở góc phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.