拐点

拐点
guǎidiǎn
quải điểm

điểm ngoặt; bước ngoặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm ngoặt; bước ngoặt

    • Đây là một bước ngoặt quan trọng.

  2. danh từ

    điểm ngoặt; điểm bẻ gãy

  3. danh từ

    điểm uốn (toán học, điểm trên đường cong mà tại đó độ cong đổi dấu); điểm ngoặt

    • Hàm số này có một điểm uốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.