拐棍

拐棍
guǎigùn
quải côn

gậy chống; gậy cầm tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy chống; gậy cầm tay

    • Anh ấy cần một cây gậy khi đi bộ.

  2. danh từ

    gậy chống; gậy đi bộ

    • Ông cần một cây gậy chống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.