Tới nội dung chính

拐杖

拐杖
guǎizhàng
quải trượng

gậy chống; nạng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14492
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gậy chống; nạng

    中帮助走路的木棍或铁棍bāngzhù zǒulù de mùgùn huò tiěgùn

    • 。

      Anh ấy cần nạng để đi bộ.

  2. 貳名danh từ

    gậy chống; gậy đi bộ

    中帮助行走的木棒或杆,老年人或病人常用bāngzhù xíngzǒu de mùbàng huò gǎn, lǎoniánshuǒ huò bìngrén chángyòng

    • 。

      Ông ấy cần một cây gậy chống.

  3. 參名danh từ

    nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo

    中帮助走路的木棍或金属棒bāngzhù zǒulù de mùgùn huò jīnshǔ bàng

    • 。

      Anh ấy cần một cây gậy chống.

拐
guǎi
quải
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu